Thể bị động của bốn thì tương lai

Chúng ta đã biết đến cách chuyển câu chủ động sang câu bị động với những dạng câu hỏi và câu ghép cũng như các dạng câu đặc biệt khác, chúng ta cũng đã được nhắc đến cách chuyển sang câu bị động của bốn thì quá khứ. Qua đó bạn có thể nhận thấy rằng thể bị động quan trọng như thế nào khi bạn muốn nhấn mạnh đối tượng bị hành động tác động. Tuy nhiên nếu câu chủ động đã cho chia ở thì tương lai đơn hay tương lai tiếp diễn thì bạn sẽ bắt tay với việc chuyển sang câu bị động như thế nào? Hãy tìm câu trả lời trong bài viết này với ThanhLoanBlog!

Thêm vào đó, bạn đọc cũng tìm thấy thông tin hữu ích về thế bị động của các dạng câu khác và bài tập luyện tập cuối bài viết! 

124 Thể bị động của bốn thì tương lai

THỂ BỊ ĐỘNG CỦA THÌ TƯƠNG LAI ĐƠNCông thức chung:
CHỦ ĐỘNG(ACTIVE):
-  Ở thể khẳng định : S + will + V ….-  Ở thể phủ định : S + Will  + not + V nguyên mẫu-  Ở thể nghi vấn : Will + S + ….                  BỊ ĐỘNG(PASSIVE).-  Khẳng định : S + will be + V (P.P) + (by object1) + (object2)-   Phủ định : S + will not be + V (P.P) + (by object1) (+object2)-  Nghi vấn : Will+ S + be + V (P.P) + (by object1) + (object2)?
  1. 1.     will hate him.
  2. 2.     won’t like him.
  3. 3.     Will you like him?
  4. 4.     Why won’t you like him?
  5. 5.     Whom will you hate?

 

1.   He will be hated (by me).2.   He won’t be liked (by me).3.   Will he be liked (by you)?4.   Why won’t he be liked (by you)?5.   Who will be hated by you? 
THỂ BỊ ĐỘNG CỦA THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄNCông thức chung:
CHỦ ĐỘNG(ACTIVE):
-  Ở thể khẳng định : S + will + be + Ving ….-  Ở thể phủ định : S + Will + be + not + Ving-  Ở thể nghi vấn : Will + S + be Ving ….                  BỊ ĐỘNG(PASSIVE).-  Khẳng định : S + will be being + V (P.P) + (by object1) + (object2)-   Phủ định : S + will not be being + V (P.P) + (by object1) (+object2)-  Nghi vấn : Will+ S + be being + V (P.P) + (by object1) + (object2)?
  1. 1.     I will be hating him.
  2. 2.     I won’t be liking him.
  3. 3.     Why will you be hating him?
  4. 4.     Why will you be liking him?
  5. 5.     Whom will you be hating?

 

1.   He will be being hated.2.   He won’t be being liked.3.   Why will he be being hated?4.   Why will he be being liked?5.   Who will be being hated? 
THỂ BỊ ĐỘNG CỦA THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH CHỦ ĐỘNG(ACTIVE):-  Ở thể khẳng định : S + will + have + V(p.p) ….-  Ở thể phủ định : S + Will + not + have + V(p.p)-  Ở thể nghi vấn : Will + S + have + V(p.p) ….                  BỊ ĐỘNG(PASSIVE).-  Khẳng định : S + will have been + V (P.P) + (by object1) + (object2)

-   Phủ định : S + will not have been + V (P.P) + (by object1) (+object2)

-  Nghi vấn : Will+ S + have been + V (P.P) + (by object1) + (object2)?

  1. 1.     will have hated him.
  2. 2.     won’t have liked him.
  3. 3.     Will you have liked him?
  4. 4.     Why will you have hated him?
  5. 5.     Why won’t you have liked him?

 

1.   He will have been hated (by me).2.   He won’t have been liked (by me).3.   Will he have been liked (by you)?4.   Why will he have been hated(by you)?5.   Why won’t he have been liked (by you)
THỂ BỊ ĐỘNG CỦA THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄNCHỦ ĐỘNG(ACTIVE):-  Ở thể khẳng định : S + will + have + V(p.p) ….-  Ở thể phủ định : S + Will + not + have + V(p.p)-  Ở thể nghi vấn : Will + S + have + V(p.p) ….                  BỊ ĐỘNG(PASSIVE).-  Khẳng định : S + will have been + V (P.P) + (by object1) + (object2)

-   Phủ định : S + will not have been + V (P.P) + (by object1) (+object2)

-  Nghi vấn : Will+ S + have been + V (P.P) + (by object1) + (object2)?

- I won’t have been liking him.        - He won’t have been being liked.
Ngữ động từ ở Quá kh phân từ (V3):

  1. Some days ago, when I passed his house, I saw him beat his wife.
  2. When I walked along the street late last Sunday, I saw a car run over a dog.

Khi chuyển sang bị động

1.    Some days ago, when I passed his house, I saw his wife be beaten by him.

2.    When I walked along the street late last Sunday, I saw a dog be run over by a car.

Mệnh lệnh cách:1.    “Help her, Tom!”2.    “Let me do that for you!”3.    “Don’t hand in those papers late!”4.    “Close the door, please!”5.    “Let them complete the workthemselves!”Khi chuyển sang thế bị động

  1. 1.     “Let her be helped by yourself, Tom!”
  2. 2.     “Let that be done by myself for you!”
  3. 3.     “Don’t let those papers be handedin late by yourself!”
  4. 4.     “Let the door be closed by yourself, please!”
  5. “Let the work be completed by themselves!”
Câu hỏi đuôiYou are doing your homework, aren’t you?Khi chuyển sang thể bị động:- Your homework is being done (by you),isn’t it?
Câu ở Bàng thái cách (Subjuntive mood):- If I had studied hard, I would have passed the recently past exam.Chuyển sang thể bị động:- If I had studied hard, The recently past exam would have been passed (by me)
Câu có Chủ từ có nghĩa phủ định:Nobody helps me do this work.Chuyển sang thể bị động:- I am not helped to do this work.
Câu có chứa mệnh đề danh từ.- Mr. Tân thinks that life is terrible.Chuyển sang thể bị động:That life is terrible is thought by Mr. Tân. 
Chủ từ có ngữ đồng vị theo sau:Mr. Brown, an experienced taxi driver,has caused two serious traffic accidentsChuyển sang thể bị động:- Two serious traffic accidents have been cause by Mr. Brown, an experienced taxi driver.
 Bài tập luyện tập: Các bạn hãy download bài tập luyện tập tổng hợp có kèm đáp án để thực hành nhé!    

 

 Thể bị động của bốn thì tương lai

Post By Thanh Loan (153 Posts)

Mình là Nguyễn Thị Loan, thích chia sẻ kiến thức Ielts. Liên hệ riêng với mình tại đây Contact

Connect

Comments

  1. By Dordadus Detra

    Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Close
Ủng hộ ThanhLoanBlog.Com
Hãy Like để xem tiếp nội dung